Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 821 tới 840 của 920
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2003 | Credit Portfolio Management | Charles W. Smithson |
| 2008 | Công tác tuyên truyền miệng báo cáo viên | Ban Tuyên giáo trung ương |
| 2006 | Công cuộc đổi mới ở Việt Nam những vấn đề khoa học và thực tiễn | GS.TS. Ngô Văn Lệ |
| 1991 | Công chức nhà nước | Nguyễn Văn Yểu |
| 2007 | Con người và cỗ máy IBW | Nguyễn Bích Thủy |
| 1999 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | Trần Ngọc Thêm |
| 1993 | Cơ sở pháp lý hiện hành của sự nghiệp quốc phòng toàn dân và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Bộ Quốc phòng |
| 2000 | Chủ tịch Hồ Chí Minh Với Công an nhân dân Việt Nam | Nguyễn Trung Thành, Ngô Duy Thành, Trần Sự, Tạ Đức Dũng |
| 2007 | Chủ nghĩa xã hội khoa học tập bài giảng | TS. Pham Văn Hùng, TS. Trần Văn chương |
| 1986 | Chủ nghĩa cộng sản khoa học | A. M. Ru-mi-an-txep |
| 1997 | Chính trị quốc gia tập 2 | Nguyễn Công Quỳ |
| 2003 | Chính trị quốc gia | Retrieving data. Wait a few seconds and try to cut or copy again. |
| 2007 | Chính sách kinh tế mới của V. I. Lênin với công cuộc đổi mới ở Việt Nam | TS. Lê Thanh Sinh |
| 2008 | Chiến tranh tiền tệ | Song Hongbing |
| 1993 | Chiến lược Diễn biến hòa bình của Mỹ | Lương Vân Đồng, Tân Trọng Cần, Vương Triều Văn, Vương Hạnh Phương |
| 2007 | Chết vì chứng Khoán | Richard Smitten |
| 2008 | Chế độ, chính sách mới về lao động- tiền lương phụ cấp- bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế chính sách đối với cán bộ công chức, người lao động, chế độ công tác phí | Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội |
| 1993 | Chế độ mới về nhà ở | Bộ Tư pháp |
| 2008 | Chân dung những nhà cải cách giáo dục tiêu biểu trên thế giới | Dịch theo tài liệu của UNESSCO |
| 1999 | Câu hỏi, bài tập, trắc nghiệm kinh tế vi mô | ThS. Nguyễn Như Ý, ThS. Nguyễn Thị Bích Dung |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 821 tới 840 của 920